Xem lịch Âm Dương

Tháng 10 năm 2016
Tháng chín 14 Bính Thân
14
Thứ sáu

Ngày Kỷ Tỵ

Tháng Mậu Tuất

Giờ đầu Giáp Tý

Tiết Hàn Lộ

PL: 2560

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 1/9
2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7 8 8
9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 Đang xem 15 15
16 16 17 17 18 18 19 19 Vía Quán Thế Âm xuất gia 20 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 21 21 22 22
23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29
30 30 31 1/10
Chi tiết ngày

Thứ sáu, 14/10/2016

Âm lịch: 14/9/2016

Tốt

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
14/10/2016
Ngày âm lịch
14/9/2016
Thứ trong tuần
Thứ sáu
Ngày Can Chi
Kỷ Tỵ
Tháng Can Chi
Mậu Tuất
Năm Can Chi
Bính Thân
Tháng âm
Tháng đủ 30 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ
Ngày thứ trong năm
288
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 106 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Giáp Tý Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Ất Sửu Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
3h-5h · Bính Dần Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Đinh Mão Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Mậu Thìn Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
9h-11h · Kỷ Tỵ Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
11h-13h · Canh Ngọ Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
13h-15h · Tân Mùi Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
15h-17h · Nhâm Thân Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
17h-19h · Quý Dậu Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Giáp Tuất Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
21h-23h · Ất Hợi Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Minh Đường · Hoàng Đạo
Trực ngày
Nguy · Xấu
Sao tốt
Minh Đường, Sao Lâu
Sao xấu
Trực Nguy, Nguyệt Kỵ
Nhị thập bát tú
Lâu · Cát
Ngũ hành ngày
Mộc
Nạp âm ngày
Đại Lâm Mộc
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo 2: ngày tốt theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
Việc không nên làm
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Đi xa
  • Tranh chấp
  • Kiện tụng
  • An táng
  • Xây dựng
  • Chuyển nhà
  • Mở cửa hàng
  • Ký kết hợp đồng
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Chính Đông
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Hướng Hạc Thần
Tây Bắc
Hướng tốt nên đi
Chính Đông, Chính Nam
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
1h-3h Tiểu Cát, 5h-7h Đại An, 7h-9h Tốc Hỷ, 13h-15h Tiểu Cát, 17h-19h Đại An, 19h-21h Tốc Hỷ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Xích Khẩu 1h-3h: Tiểu Cát 3h-5h: Tuyệt Lộ 5h-7h: Đại An 7h-9h: Tốc Hỷ 9h-11h: Lưu Niên 11h-13h: Xích Khẩu 13h-15h: Tiểu Cát 15h-17h: Tuyệt Lộ 17h-19h: Đại An 19h-21h: Tốc Hỷ 21h-23h: Lưu Niên
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Tỵ, tuổi Dậu, tuổi Sửu, tuổi Thân
Tuổi xung với ngày
tuổi Hợi
Can hợp
Kỷ hợp Giáp
Can xung
Kỷ không có cặp xung mạnh trong bảng cơ bản
Chi hợp
Tỵ hợp Thân
Chi xung
Tỵ xung Hợi
Tam hợp
tuổi Tỵ, tuổi Dậu, tuổi Sửu
Lục hợp
Tỵ - Thân
Tứ hành xung
tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
Tuổi cần thận trọng
tuổi Hợi, tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
bếp lò, hướng Tây Bắc
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Kỷ không nên phá khoán, tài vật dễ hao tổn.
Bành Tổ theo Địa Chi
Ngày Tỵ không nên đi xa khi việc chưa chắc chắn.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Không
Nguyệt Kỵ
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Không
Thọ Tử
Không
Không Vong
Tuần không vong: Tuất, Hợi
Trùng Tang
Không
Trùng Phục
Không
Vãng Vong
Không
Thiên Cẩu
Không
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện

Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.

Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Không phải ngày sóc/vọng
Ngày trai giới
Có, thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường
Lưu ý phong tục
Nên giản lược việc lớn, ưu tiên lễ cầu an và việc thiện.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 02/10 (Thành), 17/10 (Khai), 08/10 (Mãn), 11/10 (Định), 29/10 (Khai)
Khai trương 02/10 (Thành), 11/10 (Định), 17/10 (Khai), 08/10 (Mãn), 29/10 (Khai)
Động thổ 02/10 (Thành), 11/10 (Định), 17/10 (Khai), 29/10 (Khai), 08/10 (Mãn)
Nhập trạch 02/10 (Thành), 11/10 (Định), 17/10 (Khai), 08/10 (Mãn), 29/10 (Khai)