Xem lịch Âm Dương

Tháng 7 năm 2016
Tháng sáu 15 Bính Thân
18
Thứ hai

Ngày Tân Sửu

Tháng Ất Mùi

Giờ đầu Mậu Tý

Tiết Tiểu Thử

PL: 2560

Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 27 2 28
3 29 4 1/6 5 2 6 3 7 4 8 5 9 6
10 7 11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13
17 14 18 15 Đang xem 19 16 20 17 21 18 22 19 Vía Quán Thế Âm thành đạo 23 20
24 21 25 22 26 23 27 24 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 28 25 29 26 30 27
31 28
Chi tiết ngày

Thứ hai, 18/07/2016

Âm lịch: 15/6/2016

Xấu

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
18/07/2016
Ngày âm lịch
15/6/2016
Thứ trong tuần
Thứ hai
Ngày Can Chi
Tân Sửu
Tháng Can Chi
Ất Mùi
Năm Can Chi
Bính Thân
Tháng âm
Tháng đủ 30 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Tiểu Thử
Ngày thứ trong năm
200
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 194 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Mậu Tý Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Kỷ Sửu Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Canh Dần Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
5h-7h · Tân Mão Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
7h-9h · Nhâm Thìn Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Quý Tỵ Giờ Hoàng Đạo · Đại An Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
11h-13h · Giáp Ngọ Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Ất Mùi Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Bính Thân Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
17h-19h · Đinh Dậu Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Mậu Tuất Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
21h-23h · Kỷ Hợi Giờ Hoàng Đạo · Đại An Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Chu Tước · Hắc Đạo
Trực ngày
Phá · Xấu
Sao tốt
Không có dữ liệu nổi bật
Sao xấu
Chu Tước, Trực Phá, Sao Nguy
Nhị thập bát tú
Nguy · Hung
Ngũ hành ngày
Thổ
Nạp âm ngày
Bích Thượng Thổ
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo -6: ngày xấu theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
Việc không nên làm
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Đi xa
  • Tranh chấp
  • Kiện tụng
  • An táng
  • Xây dựng
  • Chuyển nhà
  • Mở cửa hàng
  • Ký kết hợp đồng
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Hướng Hạc Thần
Đông Nam
Hướng tốt nên đi
Đông Nam, Tây Nam
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
23h-1h Tốc Hỷ, 5h-7h Tiểu Cát, 9h-11h Đại An, 11h-13h Tốc Hỷ, 17h-19h Tiểu Cát, 21h-23h Đại An
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Tốc Hỷ 1h-3h: Lưu Niên 3h-5h: Xích Khẩu 5h-7h: Tiểu Cát 7h-9h: Tuyệt Lộ 9h-11h: Đại An 11h-13h: Tốc Hỷ 13h-15h: Lưu Niên 15h-17h: Xích Khẩu 17h-19h: Tiểu Cát 19h-21h: Tuyệt Lộ 21h-23h: Đại An
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Tỵ, tuổi Dậu, tuổi Sửu, tuổi Tý
Tuổi xung với ngày
tuổi Mùi
Can hợp
Tân hợp Bính
Can xung
Tân xung Ất
Chi hợp
Sửu hợp Tý
Chi xung
Sửu xung Mùi
Tam hợp
tuổi Tỵ, tuổi Dậu, tuổi Sửu
Lục hợp
Sửu - Tý
Tứ hành xung
tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Sửu, tuổi Mùi
Tuổi cần thận trọng
tuổi Mùi, tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Sửu
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
nhà vệ sinh, hướng Đông Nam
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Tân không nên nêm ủ, chủ khó hưởng thành quả.
Bành Tổ theo Địa Chi
Ngày Sửu không nên làm việc lễ phục trọng thể.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Không
Nguyệt Kỵ
Không
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Không
Thọ Tử
Không
Không Vong
Tuần không vong: Thìn, Tỵ
Trùng Tang
Không
Trùng Phục
Không
Vãng Vong
Không
Thiên Cẩu
Không
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện

Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.

Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Ngày vọng
Ngày trai giới
Có, thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Ngày vọng, ngày Rằm
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia, Lễ Rằm, cầu an, phóng sinh tùy điều kiện
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường, Văn khấn ngày Rằm
Lưu ý phong tục
Có thể làm lễ theo nếp gia đình, giữ sự trang nghiêm và tiết chế.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 20/07 (Thành), 07/07 (Nguy), 10/07 (Khai), 13/07 (Trừ), 14/07 (Mãn)
Khai trương 20/07 (Thành), 07/07 (Nguy), 13/07 (Trừ), 19/07 (Nguy)
Động thổ 20/07 (Thành), 07/07 (Nguy), 10/07 (Khai), 13/07 (Trừ), 19/07 (Nguy)
Nhập trạch 20/07 (Thành), 07/07 (Nguy), 13/07 (Trừ), 19/07 (Nguy)