Xem lịch Âm Dương

Tháng 8 năm 2014
Tháng bảy 15 Giáp Ngọ
10
Chủ nhật

Ngày Quý Sửu

Tháng Nhâm Thân

Giờ đầu Nhâm Tý

Tiết Lập Thu

PL: 2558

Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 6 2 7
3 8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14
10 15 Đang xem 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21
17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 23 28
24 29 25 1/8 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6
31 7
Chi tiết ngày

Chủ nhật, 10/08/2014

Âm lịch: 15/7/2014

Tốt

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
10/08/2014
Ngày âm lịch
15/7/2014
Thứ trong tuần
Chủ nhật
Ngày Can Chi
Quý Sửu
Tháng Can Chi
Nhâm Thân
Năm Can Chi
Giáp Ngọ
Tháng âm
Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Lập Thu
Ngày thứ trong năm
222
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 193 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Nhâm Tý Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Quý Sửu Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Giáp Dần Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
5h-7h · Ất Mão Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
7h-9h · Bính Thìn Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Đinh Tỵ Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
11h-13h · Mậu Ngọ Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Kỷ Mùi Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Canh Thân Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
17h-19h · Tân Dậu Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Nhâm Tuất Giờ Hoàng Đạo · Đại An Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
21h-23h · Quý Hợi Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Minh Đường · Hoàng Đạo
Trực ngày
Chấp · Bình
Sao tốt
Minh Đường, Sao Phòng
Sao xấu
Sát Chủ, Vãng Vong
Nhị thập bát tú
Phòng · Đại cát
Ngũ hành ngày
Mộc
Nạp âm ngày
Tang Đố Mộc
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo 4: ngày tốt theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
Việc không nên làm
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Đi xa
  • Tranh chấp
  • Kiện tụng
  • An táng
  • Xây dựng
  • Chuyển nhà
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Hướng Hạc Thần
Đông Nam
Hướng tốt nên đi
Đông Bắc, Chính Tây
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
3h-5h Tiểu Cát, 7h-9h Đại An, 9h-11h Tốc Hỷ, 15h-17h Tiểu Cát, 19h-21h Đại An, 21h-23h Tốc Hỷ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Lưu Niên 1h-3h: Xích Khẩu 3h-5h: Tiểu Cát 5h-7h: Tuyệt Lộ 7h-9h: Đại An 9h-11h: Tốc Hỷ 11h-13h: Lưu Niên 13h-15h: Xích Khẩu 15h-17h: Tiểu Cát 17h-19h: Tuyệt Lộ 19h-21h: Đại An 21h-23h: Tốc Hỷ
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Tỵ, tuổi Dậu, tuổi Sửu, tuổi Tý
Tuổi xung với ngày
tuổi Mùi
Can hợp
Quý hợp Mậu
Can xung
Quý xung Đinh
Chi hợp
Sửu hợp Tý
Chi xung
Sửu xung Mùi
Tam hợp
tuổi Tỵ, tuổi Dậu, tuổi Sửu
Lục hợp
Sửu - Tý
Tứ hành xung
tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Sửu, tuổi Mùi
Tuổi cần thận trọng
tuổi Mùi, tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Sửu
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
phòng khách, hướng Đông Nam
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Quý không nên kiện tụng, lý lẽ dễ bất lợi.
Bành Tổ theo Địa Chi
Ngày Sửu không nên làm việc lễ phục trọng thể.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Không
Nguyệt Kỵ
Không
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Thọ Tử
Không
Không Vong
Tuần không vong: Dần, Mão
Trùng Tang
Không
Trùng Phục
Không
Vãng Vong
Thiên Cẩu
Không
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện
Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Ngày vọng
Ngày trai giới
Có, thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Ngày vọng, ngày Rằm, Lễ Vu Lan
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia, Lễ Rằm, cầu an, phóng sinh tùy điều kiện
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường, Văn khấn ngày Rằm, Văn khấn Vu Lan, cầu siêu gia tiên
Lưu ý phong tục
Nên giản lược việc lớn, ưu tiên lễ cầu an và việc thiện.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 19/08 (Mãn), 21/08 (Định), 04/08 (Kiến), 06/08 (Mãn), 13/08 (Thành)
Khai trương 19/08 (Mãn), 21/08 (Định), 04/08 (Kiến)
Động thổ 19/08 (Mãn), 21/08 (Định), 04/08 (Kiến), 13/08 (Thành), 25/08 (Thành)
Nhập trạch 19/08 (Mãn), 21/08 (Định), 04/08 (Kiến)