Tháng mười một
15
Canh Dần
20
Thứ hai
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
| C. Nhật | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 26 | 2 27 | 3 28 | 4 29 | |||
| 5 30 | 6 1/11 | 7 2 | 8 3 | 9 4 | 10 5 | 11 6 |
| 12 7 | 13 8 | 14 9 | 15 10 | 16 11 | 17 12 | 18 13 |
| 19 14 | 20 15 Đang xem | 21 16 | 22 17 | 23 18 | 24 19 | 25 20 Lễ Giáng Sinh |
| 26 21 | 27 22 | 28 23 | 29 24 | 30 25 | 31 26 |
Chi tiết ngày
Thứ hai, 20/12/2010
Âm lịch: 15/11/2010
Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.
Thông tin ngày cơ bản
- Ngày dương lịch
- 20/12/2010
- Ngày âm lịch
- 15/11/2010
- Thứ trong tuần
- Thứ hai
- Ngày Can Chi
- Giáp Thìn
- Tháng Can Chi
- Mậu Tý
- Năm Can Chi
- Canh Dần
- Tháng âm
- Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
- Tiết khí hiện tại
- Đại Tuyết
- Ngày thứ trong năm
- 354
- Còn lại đến Tết Nguyên Đán
- Còn 45 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Giáp Tý
Giờ Hắc Đạo · Đại An
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Ất Sửu
Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Bính Dần
Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
5h-7h · Đinh Mão
Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Mậu Thìn
Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
9h-11h · Kỷ Tỵ
Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
11h-13h · Canh Ngọ
Giờ Hắc Đạo · Đại An
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Tân Mùi
Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Nhâm Thân
Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
17h-19h · Quý Dậu
Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
19h-21h · Giáp Tuất
Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
21h-23h · Ất Hợi
Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
Đánh giá tốt xấu của ngày
- Ngày Hoàng/Hắc Đạo
- Thiên Lao · Hắc Đạo
- Trực ngày
- Định · Tốt
- Sao tốt
- Trực Định, Sao Tất
- Sao xấu
- Thiên Lao
- Nhị thập bát tú
- Tất · Cát
- Ngũ hành ngày
- Hỏa
- Nạp âm ngày
- Phú Đăng Hỏa
- Kết luận nhanh
- Điểm tham khảo 2: ngày tốt theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
- Cúng lễ
- Giao dịch nhẹ
- Ký kết việc nhỏ
- Khai trương
- Mở cửa hàng
- Ký kết hợp đồng
- Nhập trạch
- Động thổ
- Sửa nhà
- Xuất hành
Việc không nên làm
Hướng xuất hành
- Hướng Hỷ Thần
- Chính Tây
- Hướng Tài Thần
- Đông Nam
- Hướng Hạc Thần
- Tây
- Hướng tốt nên đi
- Chính Tây, Đông Nam
- Hướng xấu nên tránh
- Đông, Tây, Nam
- Khung giờ xuất hành tốt
- 23h-1h Đại An, 1h-3h Tốc Hỷ, 7h-9h Tiểu Cát, 11h-13h Đại An, 13h-15h Tốc Hỷ, 19h-21h Tiểu Cát
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Đại An
1h-3h: Tốc Hỷ
3h-5h: Lưu Niên
5h-7h: Xích Khẩu
7h-9h: Tiểu Cát
9h-11h: Tuyệt Lộ
11h-13h: Đại An
13h-15h: Tốc Hỷ
15h-17h: Lưu Niên
17h-19h: Xích Khẩu
19h-21h: Tiểu Cát
21h-23h: Tuyệt Lộ
Tuổi hợp và tuổi xung
- Tuổi hợp với ngày
- tuổi Thân, tuổi Tý, tuổi Thìn, tuổi Dậu
- Tuổi xung với ngày
- tuổi Tuất
- Can hợp
- Giáp hợp Kỷ
- Can xung
- Giáp xung Canh
- Chi hợp
- Thìn hợp Dậu
- Chi xung
- Thìn xung Tuất
- Tam hợp
- tuổi Thân, tuổi Tý, tuổi Thìn
- Lục hợp
- Thìn - Dậu
- Tứ hành xung
- tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Sửu, tuổi Mùi
- Tuổi cần thận trọng
- tuổi Tuất, tuổi Thìn, tuổi Sửu, tuổi Mùi
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
- Vị trí Thai Thần
- phòng bếp, hướng Tây
- Lưu ý cho thai phụ
- Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
- Bành Tổ theo Thiên Can
- Ngày Giáp không nên mở kho, tránh hao tán tài sản.
- Bành Tổ theo Địa Chi
- Ngày Thìn không nên than khóc kéo dài, dễ tăng u sầu.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
- Tam Nương
- Không
- Nguyệt Kỵ
- Không
- Dương Công Kỵ Nhật
- Không
- Sát Chủ
- Không
- Thọ Tử
- Không
- Không Vong
- Tuần không vong: Dần, Mão
- Trùng Tang
- Không
- Trùng Phục
- Không
- Vãng Vong
- Không
- Thiên Cẩu
- Không
- Nguyệt Tận
- Không
- Tứ Ly, Tứ Tuyệt
- Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện
Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.
Thông tin tín ngưỡng
- Sóc, vọng
- Ngày vọng
- Ngày trai giới
- Có, thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
- Ngày vía / ngày lễ
- Ngày vọng, ngày Rằm
- Gợi ý lễ cúng
- Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia, Lễ Rằm, cầu an, phóng sinh tùy điều kiện
- Bài văn khấn liên quan
- Văn khấn gia tiên ngày thường, Văn khấn ngày Rằm
- Lưu ý phong tục
- Có thể làm lễ theo nếp gia đình, giữ sự trang nghiêm và tiết chế.
Tiện ích
File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.
Chuyển đổi nhanh
Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi
07/12 (Định), 05/12 (Mãn), 14/12 (Khai), 17/12 (Trừ), 29/12 (Trừ)
Khai trương
07/12 (Định), 17/12 (Trừ), 29/12 (Trừ)
Động thổ
07/12 (Định), 14/12 (Khai), 17/12 (Trừ), 20/12 (Định), 29/12 (Trừ)
Nhập trạch
07/12 (Định), 17/12 (Trừ), 29/12 (Trừ)