Xem lịch Âm Dương

Tháng 11 năm 2005
Tháng mười 21 Ất Dậu
22
Thứ ba

Ngày Canh Tuất

Tháng Đinh Hợi

Giờ đầu Bính Tý

Tiết Lập Đông

PL: 2549

Giờ hoàng đạo: Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 30 Lễ Các Thánh 2 1/10 Lễ Các Đẳng Linh Hồn 3 2 4 3 5 4
6 5 7 6 8 7 9 8 10 9 11 10 12 11
13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18
20 19 Ngày Nhà giáo Việt Nam 21 20 22 21 Đang xem 23 22 24 23 25 24 26 25
27 26 28 27 29 28 30 29
Chi tiết ngày

Thứ ba, 22/11/2005

Âm lịch: 21/10/2005

Tốt

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
22/11/2005
Ngày âm lịch
21/10/2005
Thứ trong tuần
Thứ ba
Ngày Can Chi
Canh Tuất
Tháng Can Chi
Đinh Hợi
Năm Can Chi
Ất Dậu
Tháng âm
Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Lập Đông
Ngày thứ trong năm
326
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 68 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Bính Tý Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Đinh Sửu Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Mậu Dần Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Kỷ Mão Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Canh Thìn Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Tân Tỵ Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
11h-13h · Nhâm Ngọ Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Quý Mùi Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Giáp Thân Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
17h-19h · Ất Dậu Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
19h-21h · Bính Tuất Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
21h-23h · Đinh Hợi Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Kim Quỹ · Hoàng Đạo
Trực ngày
Bế · Xấu
Sao tốt
Kim Quỹ, Sao Thất
Sao xấu
Trực Bế
Nhị thập bát tú
Thất · Cát
Ngũ hành ngày
Kim
Nạp âm ngày
Thoa Xuyến Kim
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo 3: ngày tốt theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
  • Xuất hành
Việc không nên làm
  • Khai trương
  • Mở cửa hàng
  • Ký kết hợp đồng
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Hướng Hạc Thần
Tây
Hướng tốt nên đi
Đông Nam, Tây Nam
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
1h-3h Đại An, 3h-5h Tốc Hỷ, 9h-11h Tiểu Cát, 13h-15h Đại An, 15h-17h Tốc Hỷ, 21h-23h Tiểu Cát
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Tuyệt Lộ 1h-3h: Đại An 3h-5h: Tốc Hỷ 5h-7h: Lưu Niên 7h-9h: Xích Khẩu 9h-11h: Tiểu Cát 11h-13h: Tuyệt Lộ 13h-15h: Đại An 15h-17h: Tốc Hỷ 17h-19h: Lưu Niên 19h-21h: Xích Khẩu 21h-23h: Tiểu Cát
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Dần, tuổi Ngọ, tuổi Tuất, tuổi Mão
Tuổi xung với ngày
tuổi Thìn
Can hợp
Canh hợp Ất
Can xung
Canh xung Giáp
Chi hợp
Tuất hợp Mão
Chi xung
Tuất xung Thìn
Tam hợp
tuổi Dần, tuổi Ngọ, tuổi Tuất
Lục hợp
Tuất - Mão
Tứ hành xung
tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Sửu, tuổi Mùi
Tuổi cần thận trọng
tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Sửu, tuổi Mùi
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
cối xay, hướng Nam
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Canh không nên dệt may lớn, dễ hỏng việc.
Bành Tổ theo Địa Chi
Ngày Tuất nên tránh việc ẩm thực kiêng kỵ theo cổ thư.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Không
Nguyệt Kỵ
Không
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Không
Thọ Tử
Không
Không Vong
Tuần không vong: Dần, Mão
Trùng Tang
Không
Trùng Phục
Không
Vãng Vong
Không
Thiên Cẩu
Không
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện

Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.

Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Không phải ngày sóc/vọng
Ngày trai giới
Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường
Lưu ý phong tục
Có thể làm lễ theo nếp gia đình, giữ sự trang nghiêm và tiết chế.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 13/11 (Mãn), 25/11 (Mãn), 10/11 (Bế), 22/11 (Bế)
Khai trương 13/11 (Mãn), 25/11 (Mãn), 10/11 (Bế), 22/11 (Bế)
Động thổ 13/11 (Mãn), 25/11 (Mãn), 10/11 (Bế), 22/11 (Bế)
Nhập trạch 13/11 (Mãn), 25/11 (Mãn), 10/11 (Bế), 22/11 (Bế)