Xem lịch Âm Dương

Tháng 1 năm 2004
Tháng chạp 18 Quý Mùi
09
Thứ sáu

Ngày Đinh Hợi

Tháng Ất Sửu

Giờ đầu Canh Tý

Tiết Tiểu Hàn

PL: 2548

Giờ hoàng đạo: Tuất (19-21), Hợi (21-23)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 10 Tết Dương lịch 2 11 3 12
4 13 5 14 6 15 7 16 8 17 9 18 Đang xem 10 19
11 20 12 21 13 22 14 23 Ông Công Ông Táo 15 24 16 25 17 26
18 27 19 28 20 29 21 30 Tất niên âm lịch 22 1/1 Tết Nguyên Đán 23 2 24 3
25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 31 10
Chi tiết ngày

Thứ sáu, 09/01/2004

Âm lịch: 18/12/2003

Tốt

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
09/01/2004
Ngày âm lịch
18/12/2003
Thứ trong tuần
Thứ sáu
Ngày Can Chi
Đinh Hợi
Tháng Can Chi
Ất Sửu
Năm Can Chi
Quý Mùi
Tháng âm
Tháng đủ 30 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Tiểu Hàn
Ngày thứ trong năm
9
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 13 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Canh Tý Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Tân Sửu Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Nhâm Dần Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Quý Mão Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Giáp Thìn Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Ất Tỵ Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
11h-13h · Bính Ngọ Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Đinh Mùi Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Mậu Thân Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
17h-19h · Kỷ Dậu Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Canh Tuất Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
21h-23h · Tân Hợi Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Minh Đường · Hoàng Đạo
Trực ngày
Khai · Rất tốt
Sao tốt
Minh Đường, Trực Khai
Sao xấu
Sao Cang, Tam Nương
Nhị thập bát tú
Cang · Hung
Ngũ hành ngày
Thổ
Nạp âm ngày
Ốc Thượng Thổ
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo 3: ngày tốt theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
  • Khai trương
  • Mở cửa hàng
  • Ký kết hợp đồng
  • Nhập trạch
  • Cưới hỏi
Việc không nên làm
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Đi xa
  • Tranh chấp
  • Kiện tụng
  • An táng
  • Xây dựng
  • Chuyển nhà
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Hướng Hạc Thần
Bắc
Hướng tốt nên đi
Chính Nam, Chính Đông
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
23h-1h Tiểu Cát, 3h-5h Đại An, 5h-7h Tốc Hỷ, 11h-13h Tiểu Cát, 15h-17h Đại An, 17h-19h Tốc Hỷ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Tiểu Cát 1h-3h: Tuyệt Lộ 3h-5h: Đại An 5h-7h: Tốc Hỷ 7h-9h: Lưu Niên 9h-11h: Xích Khẩu 11h-13h: Tiểu Cát 13h-15h: Tuyệt Lộ 15h-17h: Đại An 17h-19h: Tốc Hỷ 19h-21h: Lưu Niên 21h-23h: Xích Khẩu
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Hợi, tuổi Mão, tuổi Mùi, tuổi Dần
Tuổi xung với ngày
tuổi Tỵ
Can hợp
Đinh hợp Nhâm
Can xung
Đinh xung Quý
Chi hợp
Hợi hợp Dần
Chi xung
Hợi xung Tỵ
Tam hợp
tuổi Hợi, tuổi Mão, tuổi Mùi
Lục hợp
Hợi - Dần
Tứ hành xung
tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
Tuổi cần thận trọng
tuổi Tỵ, tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Hợi
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
kho, hướng Tây Nam
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Đinh không nên cắt tóc, dễ bất lợi sức khỏe.
Bành Tổ theo Địa Chi
Ngày Hợi không nên cưới gả khi chưa xét đủ tuổi đôi bên.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Có
Nguyệt Kỵ
Không
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Không
Thọ Tử
Không
Không Vong
Tuần không vong: Ngọ, Mùi
Trùng Tang
Không
Trùng Phục
Không
Vãng Vong
Không
Thiên Cẩu
Không
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện

Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.

Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Không phải ngày sóc/vọng
Ngày trai giới
Có, thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường
Lưu ý phong tục
Nên giản lược việc lớn, ưu tiên lễ cầu an và việc thiện.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 06/01 (Thành), 15/01 (Định), 27/01 (Định), 07/01 (Thành), 08/01 (Thu)
Khai trương 15/01 (Định), 06/01 (Thành), 27/01 (Định), 08/01 (Thu), 20/01 (Thu)
Động thổ 15/01 (Định), 06/01 (Thành), 27/01 (Định), 07/01 (Thành), 08/01 (Thu)
Nhập trạch 15/01 (Định), 06/01 (Thành), 27/01 (Định), 08/01 (Thu), 20/01 (Thu)