Xem lịch Âm Dương

Tháng 4 năm 2000
Tháng ba 7 Canh Thìn
11
Thứ ba

Ngày Kỷ Hợi

Tháng Canh Thìn

Giờ đầu Giáp Tý

Tiết Thanh Minh

PL: 2544

Giờ hoàng đạo: Tuất (19-21), Hợi (21-23)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 27
2 28 3 29 4 30 5 1/3 6 2 7 3 Tết Hàn thực 8 4
9 5 10 6 11 7 Đang xem 12 8 13 9 14 10 Giỗ Tổ Hùng Vương 15 11
16 12 Lễ Lá 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 Thứ Sáu Tuần Thánh 22 18
23 19 Lễ Phục Sinh 24 20 25 21 26 22 27 23 28 24 29 25
30 26 Ngày Giải phóng miền Nam
Chi tiết ngày

Thứ ba, 11/04/2000

Âm lịch: 7/3/2000

Bình thường

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
11/04/2000
Ngày âm lịch
7/3/2000
Thứ trong tuần
Thứ ba
Ngày Can Chi
Kỷ Hợi
Tháng Can Chi
Canh Thìn
Năm Can Chi
Canh Thìn
Tháng âm
Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Thanh Minh
Ngày thứ trong năm
102
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 288 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Giáp Tý Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Ất Sửu Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Bính Dần Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Đinh Mão Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Mậu Thìn Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Kỷ Tỵ Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
11h-13h · Canh Ngọ Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Tân Mùi Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Nhâm Thân Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
17h-19h · Quý Dậu Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Giáp Tuất Giờ Hoàng Đạo · Đại An Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
21h-23h · Ất Hợi Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Ngọc Đường · Hoàng Đạo
Trực ngày
Nguy · Xấu
Sao tốt
Ngọc Đường, Sao Vĩ
Sao xấu
Trực Nguy, Tam Nương, Trùng Tang
Nhị thập bát tú
Vĩ · Cát
Ngũ hành ngày
Mộc
Nạp âm ngày
Bình Địa Mộc
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo 1: ngày bình thường theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
Việc không nên làm
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Đi xa
  • Tranh chấp
  • Kiện tụng
  • An táng
  • Xây dựng
  • Chuyển nhà
  • Mở cửa hàng
  • Ký kết hợp đồng
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Chính Đông
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Hướng Hạc Thần
Bắc
Hướng tốt nên đi
Chính Đông, Chính Nam
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
3h-5h Tiểu Cát, 7h-9h Đại An, 9h-11h Tốc Hỷ, 15h-17h Tiểu Cát, 19h-21h Đại An, 21h-23h Tốc Hỷ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Lưu Niên 1h-3h: Xích Khẩu 3h-5h: Tiểu Cát 5h-7h: Tuyệt Lộ 7h-9h: Đại An 9h-11h: Tốc Hỷ 11h-13h: Lưu Niên 13h-15h: Xích Khẩu 15h-17h: Tiểu Cát 17h-19h: Tuyệt Lộ 19h-21h: Đại An 21h-23h: Tốc Hỷ
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Hợi, tuổi Mão, tuổi Mùi, tuổi Dần
Tuổi xung với ngày
tuổi Tỵ
Can hợp
Kỷ hợp Giáp
Can xung
Kỷ không có cặp xung mạnh trong bảng cơ bản
Chi hợp
Hợi hợp Dần
Chi xung
Hợi xung Tỵ
Tam hợp
tuổi Hợi, tuổi Mão, tuổi Mùi
Lục hợp
Hợi - Dần
Tứ hành xung
tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
Tuổi cần thận trọng
tuổi Tỵ, tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Hợi
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
bếp lò, hướng Tây Nam
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Kỷ không nên phá khoán, tài vật dễ hao tổn.
Bành Tổ theo Địa Chi
Ngày Hợi không nên cưới gả khi chưa xét đủ tuổi đôi bên.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Có
Nguyệt Kỵ
Không
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Không
Thọ Tử
Không
Không Vong
Tuần không vong: Thìn, Tỵ
Trùng Tang
Có
Trùng Phục
Không
Vãng Vong
Không
Thiên Cẩu
Không
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện

Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.

Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Không phải ngày sóc/vọng
Ngày trai giới
Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường
Lưu ý phong tục
Nên giản lược việc lớn, ưu tiên lễ cầu an và việc thiện.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 14/04 (Khai), 08/04 (Định), 20/04 (Định), 03/04 (Kiến), 12/04 (Thành)
Khai trương 08/04 (Định), 14/04 (Khai), 20/04 (Định), 03/04 (Kiến)
Động thổ 08/04 (Định), 14/04 (Khai), 20/04 (Định), 03/04 (Kiến), 12/04 (Thành)
Nhập trạch 08/04 (Định), 14/04 (Khai), 20/04 (Định), 03/04 (Kiến)