Xem lịch Âm Dương

Tháng 9 năm 2029
Tháng tám 18 Kỷ Dậu
25
Thứ ba

Ngày Mậu Ngọ

Tháng Quý Dậu

Giờ đầu Nhâm Tý

Tiết Thu Phân

PL: 2573

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 23
2 24 Quốc khánh Việt Nam 3 25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 1/8
9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 15 8
16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15 Tết Trung Thu
23 16 24 17 25 18 Đang xem 26 19 27 20 Giỗ Đức Thánh Trần 28 21 29 22
30 23
Chi tiết ngày

Thứ ba, 25/09/2029

Âm lịch: 18/8/2029

Tốt

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
25/09/2029
Ngày âm lịch
18/8/2029
Thứ trong tuần
Thứ ba
Ngày Can Chi
Mậu Ngọ
Tháng Can Chi
Quý Dậu
Năm Can Chi
Kỷ Dậu
Tháng âm
Tháng đủ 30 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Thu Phân
Ngày thứ trong năm
268
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 130 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Nhâm Tý Giờ Hoàng Đạo · Đại An Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
1h-3h · Quý Sửu Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
3h-5h · Giáp Dần Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Ất Mão Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
7h-9h · Bính Thìn Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Đinh Tỵ Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
11h-13h · Mậu Ngọ Giờ Hoàng Đạo · Đại An Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
13h-15h · Kỷ Mùi Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Canh Thân Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
17h-19h · Tân Dậu Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
19h-21h · Nhâm Tuất Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
21h-23h · Quý Hợi Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Kim Quỹ · Hoàng Đạo
Trực ngày
Thu · Bình
Sao tốt
Kim Quỹ, Sao Thất
Sao xấu
Tam Nương
Nhị thập bát tú
Thất · Cát
Ngũ hành ngày
Hỏa
Nạp âm ngày
Thiên Thượng Hỏa
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo 4: ngày tốt theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
  • Dọn dẹp
  • Cầu an
Việc không nên làm
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Đi xa
  • Tranh chấp
  • Kiện tụng
  • An táng
  • Xây dựng
  • Chuyển nhà
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Chính Đông
Hướng Tài Thần
Chính Bắc
Hướng Hạc Thần
Bắc
Hướng tốt nên đi
Chính Đông, Chính Bắc
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
23h-1h Đại An, 1h-3h Tốc Hỷ, 7h-9h Tiểu Cát, 11h-13h Đại An, 13h-15h Tốc Hỷ, 19h-21h Tiểu Cát
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Đại An 1h-3h: Tốc Hỷ 3h-5h: Lưu Niên 5h-7h: Xích Khẩu 7h-9h: Tiểu Cát 9h-11h: Tuyệt Lộ 11h-13h: Đại An 13h-15h: Tốc Hỷ 15h-17h: Lưu Niên 17h-19h: Xích Khẩu 19h-21h: Tiểu Cát 21h-23h: Tuyệt Lộ
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Dần, tuổi Ngọ, tuổi Tuất, tuổi Mùi
Tuổi xung với ngày
tuổi Tý
Can hợp
Mậu hợp Quý
Can xung
Mậu không có cặp xung mạnh trong bảng cơ bản
Chi hợp
Ngọ hợp Mùi
Chi xung
Ngọ xung Tý
Tam hợp
tuổi Dần, tuổi Ngọ, tuổi Tuất
Lục hợp
Ngọ - Mùi
Tứ hành xung
tuổi Tý, tuổi Ngọ, tuổi Mão, tuổi Dậu
Tuổi cần thận trọng
tuổi Tý, tuổi Ngọ, tuổi Mão, tuổi Dậu
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
sân trong, hướng Bắc
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Mậu không nên nhận ruộng đất, chủ đất khó yên.
Bành Tổ theo Địa Chi
Ngày Ngọ không nên lợp mái, sửa mái lớn.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Nguyệt Kỵ
Không
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Không
Thọ Tử
Không
Không Vong
Tuần không vong: Tý, Sửu
Trùng Tang
Không
Trùng Phục
Không
Vãng Vong
Không
Thiên Cẩu
Không
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện

Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.

Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Không phải ngày sóc/vọng
Ngày trai giới
Có, thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường
Lưu ý phong tục
Nên giản lược việc lớn, ưu tiên lễ cầu an và việc thiện.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 26/09 (Khai), 13/09 (Thu), 16/09 (Kiến), 19/09 (Bình), 28/09 (Kiến)
Khai trương 26/09 (Khai), 13/09 (Thu), 16/09 (Kiến), 19/09 (Bình), 28/09 (Kiến)
Động thổ 26/09 (Khai), 13/09 (Thu), 16/09 (Kiến), 19/09 (Bình), 28/09 (Kiến)
Nhập trạch 26/09 (Khai), 13/09 (Thu), 16/09 (Kiến), 19/09 (Bình), 28/09 (Kiến)