Xem lịch Âm Dương

Tháng 9 năm 2029
Tháng bảy 26 Kỷ Dậu
04
Thứ ba

Ngày Đinh Dậu

Tháng Nhâm Thân

Giờ đầu Canh Tý

Tiết Xử Thử

PL: 2573

Giờ hoàng đạo: Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 23
2 24 Quốc khánh Việt Nam 3 25 4 26 Đang xem 5 27 6 28 7 29 8 1/8
9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 15 8
16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15 Tết Trung Thu
23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 Giỗ Đức Thánh Trần 28 21 29 22
30 23
Chi tiết ngày

Thứ ba, 04/09/2029

Âm lịch: 26/7/2029

Xấu

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
04/09/2029
Ngày âm lịch
26/7/2029
Thứ trong tuần
Thứ ba
Ngày Can Chi
Đinh Dậu
Tháng Can Chi
Nhâm Thân
Năm Can Chi
Kỷ Dậu
Tháng âm
Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Xử Thử
Ngày thứ trong năm
247
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 151 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Canh Tý Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Tân Sửu Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Nhâm Dần Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Quý Mão Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Giáp Thìn Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Ất Tỵ Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
11h-13h · Bính Ngọ Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
13h-15h · Đinh Mùi Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
15h-17h · Mậu Thân Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
17h-19h · Kỷ Dậu Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
19h-21h · Canh Tuất Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
21h-23h · Tân Hợi Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Nguyên Vũ · Hắc Đạo
Trực ngày
Trừ · Tốt
Sao tốt
Trực Trừ
Sao xấu
Nguyên Vũ, Sao Chủy, Thiên Cẩu
Nhị thập bát tú
Chủy · Hung
Ngũ hành ngày
Hỏa
Nạp âm ngày
Sơn Hạ Hỏa
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo -3: ngày xấu theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
  • Dọn dẹp
  • Cầu an
Việc không nên làm
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Đi xa
  • Tranh chấp
  • Kiện tụng
  • An táng
  • Xây dựng
  • Chuyển nhà
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Hướng Hạc Thần
Nam
Hướng tốt nên đi
Chính Nam, Chính Đông
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
23h-1h Tốc Hỷ, 5h-7h Tiểu Cát, 9h-11h Đại An, 11h-13h Tốc Hỷ, 17h-19h Tiểu Cát, 21h-23h Đại An
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Tốc Hỷ 1h-3h: Lưu Niên 3h-5h: Xích Khẩu 5h-7h: Tiểu Cát 7h-9h: Tuyệt Lộ 9h-11h: Đại An 11h-13h: Tốc Hỷ 13h-15h: Lưu Niên 15h-17h: Xích Khẩu 17h-19h: Tiểu Cát 19h-21h: Tuyệt Lộ 21h-23h: Đại An
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Tỵ, tuổi Dậu, tuổi Sửu, tuổi Thìn
Tuổi xung với ngày
tuổi Mão
Can hợp
Đinh hợp Nhâm
Can xung
Đinh xung Quý
Chi hợp
Dậu hợp Thìn
Chi xung
Dậu xung Mão
Tam hợp
tuổi Tỵ, tuổi Dậu, tuổi Sửu
Lục hợp
Dậu - Thìn
Tứ hành xung
tuổi Tý, tuổi Ngọ, tuổi Mão, tuổi Dậu
Tuổi cần thận trọng
tuổi Mão, tuổi Tý, tuổi Ngọ, tuổi Dậu
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
kho, hướng Đông Nam
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Đinh không nên cắt tóc, dễ bất lợi sức khỏe.
Bành Tổ theo Địa Chi
Ngày Dậu không nên hội họp quá chén.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Không
Nguyệt Kỵ
Không
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Không
Thọ Tử
Không
Không Vong
Tuần không vong: Thìn, Tỵ
Trùng Tang
Không
Trùng Phục
Không
Vãng Vong
Không
Thiên Cẩu
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện

Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.

Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Không phải ngày sóc/vọng
Ngày trai giới
Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường
Lưu ý phong tục
Nên giản lược việc lớn, ưu tiên lễ cầu an và việc thiện.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 26/09 (Khai), 13/09 (Thu), 16/09 (Kiến), 19/09 (Bình), 28/09 (Kiến)
Khai trương 26/09 (Khai), 13/09 (Thu), 16/09 (Kiến), 19/09 (Bình), 28/09 (Kiến)
Động thổ 26/09 (Khai), 13/09 (Thu), 16/09 (Kiến), 19/09 (Bình), 28/09 (Kiến)
Nhập trạch 26/09 (Khai), 13/09 (Thu), 16/09 (Kiến), 19/09 (Bình), 28/09 (Kiến)