Xem lịch Âm Dương

Tháng 7 năm 1992
Tháng bảy 1 Nhâm Thân
30
Thứ năm

Ngày Đinh Mùi

Tháng Mậu Thân

Giờ đầu Canh Tý

Tiết Đại Thử

PL: 2536

Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 2 2 3 3 4 4 5
5 6 6 7 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12
12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 Vía Quán Thế Âm thành đạo
19 20 20 21 21 22 22 23 23 24 24 25 25 26
26 27 27 28 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 28 29 29 30 30 1/7 Đang xem 31 2
Chi tiết ngày

Thứ năm, 30/07/1992

Âm lịch: 1/7/1992

Tốt

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
30/07/1992
Ngày âm lịch
1/7/1992
Thứ trong tuần
Thứ năm
Ngày Can Chi
Đinh Mùi
Tháng Can Chi
Mậu Thân
Năm Can Chi
Nhâm Thân
Tháng âm
Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Đại Thử
Ngày thứ trong năm
212
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 177 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Canh Tý Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Tân Sửu Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Nhâm Dần Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
5h-7h · Quý Mão Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
7h-9h · Giáp Thìn Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Ất Tỵ Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
11h-13h · Bính Ngọ Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Đinh Mùi Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Mậu Thân Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
17h-19h · Kỷ Dậu Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Canh Tuất Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
21h-23h · Tân Hợi Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Ngọc Đường · Hoàng Đạo
Trực ngày
Kiến · Bình
Sao tốt
Ngọc Đường
Sao xấu
Không có dữ liệu nổi bật
Nhị thập bát tú
Tỉnh · Bình
Ngũ hành ngày
Thủy
Nạp âm ngày
Thiên Hà Thủy
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo 3: ngày tốt theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
Việc không nên làm
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Hướng Hạc Thần
Đông Bắc
Hướng tốt nên đi
Chính Nam, Chính Đông
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
23h-1h Đại An, 1h-3h Tốc Hỷ, 7h-9h Tiểu Cát, 11h-13h Đại An, 13h-15h Tốc Hỷ, 19h-21h Tiểu Cát
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Đại An 1h-3h: Tốc Hỷ 3h-5h: Lưu Niên 5h-7h: Xích Khẩu 7h-9h: Tiểu Cát 9h-11h: Tuyệt Lộ 11h-13h: Đại An 13h-15h: Tốc Hỷ 15h-17h: Lưu Niên 17h-19h: Xích Khẩu 19h-21h: Tiểu Cát 21h-23h: Tuyệt Lộ
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Hợi, tuổi Mão, tuổi Mùi, tuổi Ngọ
Tuổi xung với ngày
tuổi Sửu
Can hợp
Đinh hợp Nhâm
Can xung
Đinh xung Quý
Chi hợp
Mùi hợp Ngọ
Chi xung
Mùi xung Sửu
Tam hợp
tuổi Hợi, tuổi Mão, tuổi Mùi
Lục hợp
Mùi - Ngọ
Tứ hành xung
tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Sửu, tuổi Mùi
Tuổi cần thận trọng
tuổi Sửu, tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Mùi
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
kho, hướng Đông Bắc
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Đinh không nên cắt tóc, dễ bất lợi sức khỏe.
Bành Tổ theo Địa Chi
Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Không
Nguyệt Kỵ
Không
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Không
Thọ Tử
Không
Không Vong
Tuần không vong: Dần, Mão
Trùng Tang
Không
Trùng Phục
Không
Vãng Vong
Không
Thiên Cẩu
Không
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện

Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.

Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Ngày sóc
Ngày trai giới
Có, thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Ngày sóc, mùng 1 âm lịch
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia, Lễ chay, hoa quả, hương đăng
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường, Văn khấn mùng 1
Lưu ý phong tục
Có thể làm lễ theo nếp gia đình, giữ sự trang nghiêm và tiết chế.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 14/07 (Thành), 16/07 (Khai), 01/07 (Thành), 07/07 (Mãn), 28/07 (Khai)
Khai trương 14/07 (Thành), 16/07 (Khai), 01/07 (Thành), 07/07 (Mãn), 10/07 (Định)
Động thổ 14/07 (Thành), 16/07 (Khai), 01/07 (Thành), 10/07 (Định), 28/07 (Khai)
Nhập trạch 14/07 (Thành), 16/07 (Khai), 01/07 (Thành), 07/07 (Mãn), 10/07 (Định)