Xem lịch Âm Dương

Tháng 10 năm 1990
Tháng tám 13 Canh Ngọ
01
Thứ hai

Ngày Kỷ Hợi

Tháng Ất Dậu

Giờ đầu Giáp Tý

Tiết Thu Phân

PL: 2534

Giờ hoàng đạo: Tuất (19-21), Hợi (21-23)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 13 Đang xem 2 14 3 15 Tết Trung Thu 4 16 5 17 6 18
7 19 8 20 Giỗ Đức Thánh Trần 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25
14 26 15 27 16 28 17 29 18 1/9 19 2 20 3 Ngày Phụ nữ Việt Nam
21 4 22 5 23 6 24 7 25 8 26 9 27 10
28 11 29 12 30 13 31 14
Chi tiết ngày

Thứ hai, 01/10/1990

Âm lịch: 13/8/1990

Xấu

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
01/10/1990
Ngày âm lịch
13/8/1990
Thứ trong tuần
Thứ hai
Ngày Can Chi
Kỷ Hợi
Tháng Can Chi
Ất Dậu
Năm Can Chi
Canh Ngọ
Tháng âm
Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Thu Phân
Ngày thứ trong năm
274
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 136 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Giáp Tý Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Ất Sửu Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Bính Dần Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Đinh Mão Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Mậu Thìn Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Kỷ Tỵ Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
11h-13h · Canh Ngọ Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Tân Mùi Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Nhâm Thân Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
17h-19h · Quý Dậu Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Giáp Tuất Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
21h-23h · Ất Hợi Giờ Hoàng Đạo · Đại An Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Nguyên Vũ · Hắc Đạo
Trực ngày
Mãn · Tốt
Sao tốt
Trực Mãn, Sao Trương
Sao xấu
Nguyên Vũ, Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Tang
Nhị thập bát tú
Trương · Cát
Ngũ hành ngày
Mộc
Nạp âm ngày
Bình Địa Mộc
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo -1: ngày xấu theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
Việc không nên làm
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Đi xa
  • Tranh chấp
  • Kiện tụng
  • An táng
  • Xây dựng
  • Chuyển nhà
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Chính Đông
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Hướng Hạc Thần
Bắc
Hướng tốt nên đi
Chính Đông, Chính Nam
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
23h-1h Tốc Hỷ, 5h-7h Tiểu Cát, 9h-11h Đại An, 11h-13h Tốc Hỷ, 17h-19h Tiểu Cát, 21h-23h Đại An
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Tốc Hỷ 1h-3h: Lưu Niên 3h-5h: Xích Khẩu 5h-7h: Tiểu Cát 7h-9h: Tuyệt Lộ 9h-11h: Đại An 11h-13h: Tốc Hỷ 13h-15h: Lưu Niên 15h-17h: Xích Khẩu 17h-19h: Tiểu Cát 19h-21h: Tuyệt Lộ 21h-23h: Đại An
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Hợi, tuổi Mão, tuổi Mùi, tuổi Dần
Tuổi xung với ngày
tuổi Tỵ
Can hợp
Kỷ hợp Giáp
Can xung
Kỷ không có cặp xung mạnh trong bảng cơ bản
Chi hợp
Hợi hợp Dần
Chi xung
Hợi xung Tỵ
Tam hợp
tuổi Hợi, tuổi Mão, tuổi Mùi
Lục hợp
Hợi - Dần
Tứ hành xung
tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
Tuổi cần thận trọng
tuổi Tỵ, tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Hợi
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
bếp lò, hướng Tây Nam
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Kỷ không nên phá khoán, tài vật dễ hao tổn.
Bành Tổ theo Địa Chi
Ngày Hợi không nên cưới gả khi chưa xét đủ tuổi đôi bên.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Có
Nguyệt Kỵ
Không
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Có
Thọ Tử
Không
Không Vong
Tuần không vong: Thìn, Tỵ
Trùng Tang
Có
Trùng Phục
Không
Vãng Vong
Không
Thiên Cẩu
Không
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện

Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.

Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Không phải ngày sóc/vọng
Ngày trai giới
Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường
Lưu ý phong tục
Nên giản lược việc lớn, ưu tiên lễ cầu an và việc thiện.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 14/10 (Mãn), 28/10 (Định), 09/10 (Thu), 19/10 (Nguy), 22/10 (Khai)
Khai trương 14/10 (Mãn), 28/10 (Định), 09/10 (Thu), 19/10 (Nguy)
Động thổ 28/10 (Định), 14/10 (Mãn), 03/10 (Định), 09/10 (Thu), 16/10 (Định)
Nhập trạch 14/10 (Mãn), 28/10 (Định), 09/10 (Thu), 19/10 (Nguy)