Xem lịch Âm Dương

Tháng 3 năm 1940
Tháng hai 12 Canh Thìn
20
Thứ tư

Ngày Nhâm Tuất

Tháng Kỷ Mão

Giờ đầu Canh Tý

Tiết Kinh Trập

PL: 2484

Giờ hoàng đạo: Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 23 2 24
3 25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 30 Ngày Quốc tế Phụ nữ 9 1/2
10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15 7 16 8
17 9 Lễ Lá 18 10 19 11 20 12 Đang xem 21 13 22 14 Thứ Sáu Tuần Thánh 23 15
24 16 Lễ Phục Sinh 25 17 26 18 27 19 Vía Quán Thế Âm đản sinh 28 20 29 21 30 22
31 23
Chi tiết ngày

Thứ tư, 20/03/1940

Âm lịch: 12/2/1940

Xấu

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
20/03/1940
Ngày âm lịch
12/2/1940
Thứ trong tuần
Thứ tư
Ngày Can Chi
Nhâm Tuất
Tháng Can Chi
Kỷ Mão
Năm Can Chi
Canh Thìn
Tháng âm
Tháng đủ 30 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Kinh Trập
Ngày thứ trong năm
80
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 313 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Canh Tý Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Tân Sửu Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Nhâm Dần Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Quý Mão Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Giáp Thìn Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Ất Tỵ Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
11h-13h · Bính Ngọ Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Đinh Mùi Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Mậu Thân Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
17h-19h · Kỷ Dậu Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
19h-21h · Canh Tuất Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
21h-23h · Tân Hợi Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Thiên Lao · Hắc Đạo
Trực ngày
Nguy · Xấu
Sao tốt
Không có dữ liệu nổi bật
Sao xấu
Thiên Lao, Trực Nguy
Nhị thập bát tú
Sâm · Bình
Ngũ hành ngày
Thủy
Nạp âm ngày
Đại Hải Thủy
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo -4: ngày xấu theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
Việc không nên làm
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Đi xa
  • Tranh chấp
  • Kiện tụng
  • An táng
  • Xây dựng
  • Chuyển nhà
  • Mở cửa hàng
  • Ký kết hợp đồng
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Hướng Hạc Thần
Tây
Hướng tốt nên đi
Đông Bắc, Chính Tây
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
23h-1h Đại An, 1h-3h Tốc Hỷ, 7h-9h Tiểu Cát, 11h-13h Đại An, 13h-15h Tốc Hỷ, 19h-21h Tiểu Cát
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Đại An 1h-3h: Tốc Hỷ 3h-5h: Lưu Niên 5h-7h: Xích Khẩu 7h-9h: Tiểu Cát 9h-11h: Tuyệt Lộ 11h-13h: Đại An 13h-15h: Tốc Hỷ 15h-17h: Lưu Niên 17h-19h: Xích Khẩu 19h-21h: Tiểu Cát 21h-23h: Tuyệt Lộ
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Dần, tuổi Ngọ, tuổi Tuất, tuổi Mão
Tuổi xung với ngày
tuổi Thìn
Can hợp
Nhâm hợp Đinh
Can xung
Nhâm xung Bính
Chi hợp
Tuất hợp Mão
Chi xung
Tuất xung Thìn
Tam hợp
tuổi Dần, tuổi Ngọ, tuổi Tuất
Lục hợp
Tuất - Mão
Tứ hành xung
tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Sửu, tuổi Mùi
Tuổi cần thận trọng
tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Sửu, tuổi Mùi
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
cửa sổ, hướng Nam
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Nhâm không nên tháo nước, khó phòng rủi ro.
Bành Tổ theo Địa Chi
Ngày Tuất nên tránh việc ẩm thực kiêng kỵ theo cổ thư.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Không
Nguyệt Kỵ
Không
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Không
Thọ Tử
Không
Không Vong
Tuần không vong: Tý, Sửu
Trùng Tang
Không
Trùng Phục
Không
Vãng Vong
Không
Thiên Cẩu
Không
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện

Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.

Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Không phải ngày sóc/vọng
Ngày trai giới
Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường
Lưu ý phong tục
Có thể làm lễ theo nếp gia đình, giữ sự trang nghiêm và tiết chế.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 02/03 (Mãn), 17/03 (Định), 29/03 (Định), 12/03 (Bế), 25/03 (Kiến)
Khai trương 02/03 (Mãn), 17/03 (Định), 29/03 (Định), 12/03 (Bế), 25/03 (Kiến)
Động thổ 17/03 (Định), 29/03 (Định), 02/03 (Mãn), 12/03 (Bế), 25/03 (Kiến)
Nhập trạch 02/03 (Mãn), 17/03 (Định), 29/03 (Định), 12/03 (Bế), 25/03 (Kiến)