Xem lịch Âm Dương

Tháng 10 năm 2030
Tháng chín 20 Canh Tuất
16
Thứ tư

Ngày Giáp Thân

Tháng Bính Tuất

Giờ đầu Giáp Tý

Tiết Hàn Lộ

PL: 2574

Giờ hoàng đạo: Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 5 2 6 3 7 4 8 5 9
6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16
13 17 14 18 15 19 Vía Quán Thế Âm xuất gia 16 20 Đang xem 17 21 18 22 19 23
20 24 Ngày Phụ nữ Việt Nam 21 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30
27 1/10 28 2 29 3 30 4 31 5
Chi tiết ngày

Thứ tư, 16/10/2030

Âm lịch: 20/9/2030

Rất tốt

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
16/10/2030
Ngày âm lịch
20/9/2030
Thứ trong tuần
Thứ tư
Ngày Can Chi
Giáp Thân
Tháng Can Chi
Bính Tuất
Năm Can Chi
Canh Tuất
Tháng âm
Tháng đủ 30 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ
Ngày thứ trong năm
289
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 99 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Giáp Tý Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Ất Sửu Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Bính Dần Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Đinh Mão Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Mậu Thìn Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
9h-11h · Kỷ Tỵ Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
11h-13h · Canh Ngọ Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Tân Mùi Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
15h-17h · Nhâm Thân Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
17h-19h · Quý Dậu Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Giáp Tuất Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
21h-23h · Ất Hợi Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Kim Quỹ · Hoàng Đạo
Trực ngày
Khai · Rất tốt
Sao tốt
Kim Quỹ, Trực Khai, Sao Cơ
Sao xấu
Không có dữ liệu nổi bật
Nhị thập bát tú
Cơ · Cát
Ngũ hành ngày
Thủy
Nạp âm ngày
Tuyền Trung Thủy
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo 7: ngày rất tốt theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
  • Khai trương
  • Mở cửa hàng
  • Ký kết hợp đồng
  • Nhập trạch
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Sửa nhà
  • Xuất hành
Việc không nên làm
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Chính Tây
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Hướng Hạc Thần
Đông
Hướng tốt nên đi
Chính Tây, Đông Nam
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
1h-3h Tiểu Cát, 5h-7h Đại An, 7h-9h Tốc Hỷ, 13h-15h Tiểu Cát, 17h-19h Đại An, 19h-21h Tốc Hỷ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Xích Khẩu 1h-3h: Tiểu Cát 3h-5h: Tuyệt Lộ 5h-7h: Đại An 7h-9h: Tốc Hỷ 9h-11h: Lưu Niên 11h-13h: Xích Khẩu 13h-15h: Tiểu Cát 15h-17h: Tuyệt Lộ 17h-19h: Đại An 19h-21h: Tốc Hỷ 21h-23h: Lưu Niên
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Thân, tuổi Tý, tuổi Thìn, tuổi Tỵ
Tuổi xung với ngày
tuổi Dần
Can hợp
Giáp hợp Kỷ
Can xung
Giáp xung Canh
Chi hợp
Thân hợp Tỵ
Chi xung
Thân xung Dần
Tam hợp
tuổi Thân, tuổi Tý, tuổi Thìn
Lục hợp
Thân - Tỵ
Tứ hành xung
tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
Tuổi cần thận trọng
tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
phòng bếp, hướng Đông
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Giáp không nên mở kho, tránh hao tán tài sản.
Bành Tổ theo Địa Chi
Ngày Thân không nên kê dời giường ngủ.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Không
Nguyệt Kỵ
Không
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Không
Thọ Tử
Không
Không Vong
Tuần không vong: Ngọ, Mùi
Trùng Tang
Không
Trùng Phục
Không
Vãng Vong
Không
Thiên Cẩu
Không
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện

Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.

Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Không phải ngày sóc/vọng
Ngày trai giới
Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường
Lưu ý phong tục
Có thể làm lễ theo nếp gia đình, giữ sự trang nghiêm và tiết chế.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 07/10 (Mãn), 16/10 (Khai), 22/10 (Định), 13/10 (Nguy), 17/10 (Bế)
Khai trương 07/10 (Mãn), 16/10 (Khai), 22/10 (Định), 13/10 (Nguy), 17/10 (Bế)
Động thổ 16/10 (Khai), 22/10 (Định), 07/10 (Mãn), 10/10 (Định), 13/10 (Nguy)
Nhập trạch 07/10 (Mãn), 16/10 (Khai), 22/10 (Định), 13/10 (Nguy), 17/10 (Bế)