Xem lịch Âm Dương

Tháng 6 năm 2030
Tháng năm 3 Canh Tuất
03
Thứ hai

Ngày Kỷ Tỵ

Tháng Nhâm Ngọ

Giờ đầu Giáp Tý

Tiết Tiểu Mãn

PL: 2574

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 1/5
2 2 3 3 Đang xem 4 4 5 5 Tết Đoan Ngọ 6 6 7 7 8 8
9 9 Lễ Chúa Thánh Thần Hiện Xuống 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15
16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21 21 22 22
23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29
30 30
Chi tiết ngày

Thứ hai, 03/06/2030

Âm lịch: 3/5/2030

Xấu

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
03/06/2030
Ngày âm lịch
3/5/2030
Thứ trong tuần
Thứ hai
Ngày Can Chi
Kỷ Tỵ
Tháng Can Chi
Nhâm Ngọ
Năm Can Chi
Canh Tuất
Tháng âm
Tháng đủ 30 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Tiểu Mãn
Ngày thứ trong năm
154
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 234 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Giáp Tý Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Ất Sửu Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
3h-5h · Bính Dần Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Đinh Mão Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Mậu Thìn Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
9h-11h · Kỷ Tỵ Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
11h-13h · Canh Ngọ Giờ Hoàng Đạo · Đại An Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
13h-15h · Tân Mùi Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
15h-17h · Nhâm Thân Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
17h-19h · Quý Dậu Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Giáp Tuất Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
21h-23h · Ất Hợi Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Nguyên Vũ · Hắc Đạo
Trực ngày
Kiến · Bình
Sao tốt
Không có dữ liệu nổi bật
Sao xấu
Nguyên Vũ, Sao Nguy, Tam Nương
Nhị thập bát tú
Nguy · Hung
Ngũ hành ngày
Mộc
Nạp âm ngày
Đại Lâm Mộc
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo -5: ngày xấu theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
Việc không nên làm
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Đi xa
  • Tranh chấp
  • Kiện tụng
  • An táng
  • Xây dựng
  • Chuyển nhà
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Chính Đông
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Hướng Hạc Thần
Tây Bắc
Hướng tốt nên đi
Chính Đông, Chính Nam
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
23h-1h Đại An, 1h-3h Tốc Hỷ, 7h-9h Tiểu Cát, 11h-13h Đại An, 13h-15h Tốc Hỷ, 19h-21h Tiểu Cát
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Đại An 1h-3h: Tốc Hỷ 3h-5h: Lưu Niên 5h-7h: Xích Khẩu 7h-9h: Tiểu Cát 9h-11h: Tuyệt Lộ 11h-13h: Đại An 13h-15h: Tốc Hỷ 15h-17h: Lưu Niên 17h-19h: Xích Khẩu 19h-21h: Tiểu Cát 21h-23h: Tuyệt Lộ
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Tỵ, tuổi Dậu, tuổi Sửu, tuổi Thân
Tuổi xung với ngày
tuổi Hợi
Can hợp
Kỷ hợp Giáp
Can xung
Kỷ không có cặp xung mạnh trong bảng cơ bản
Chi hợp
Tỵ hợp Thân
Chi xung
Tỵ xung Hợi
Tam hợp
tuổi Tỵ, tuổi Dậu, tuổi Sửu
Lục hợp
Tỵ - Thân
Tứ hành xung
tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
Tuổi cần thận trọng
tuổi Hợi, tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
bếp lò, hướng Tây Bắc
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Kỷ không nên phá khoán, tài vật dễ hao tổn.
Bành Tổ theo Địa Chi
Ngày Tỵ không nên đi xa khi việc chưa chắc chắn.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Nguyệt Kỵ
Không
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Không
Thọ Tử
Không
Không Vong
Tuần không vong: Tuất, Hợi
Trùng Tang
Không
Trùng Phục
Không
Vãng Vong
Không
Thiên Cẩu
Không
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện

Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.

Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Không phải ngày sóc/vọng
Ngày trai giới
Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường
Lưu ý phong tục
Nên giản lược việc lớn, ưu tiên lễ cầu an và việc thiện.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 01/06 (Khai), 04/06 (Trừ), 10/06 (Phá), 19/06 (Bình), 25/06 (Thu)
Khai trương 01/06 (Khai), 04/06 (Trừ), 10/06 (Phá), 19/06 (Bình), 25/06 (Thu)
Động thổ 01/06 (Khai), 04/06 (Trừ), 10/06 (Phá), 19/06 (Bình), 25/06 (Thu)
Nhập trạch 01/06 (Khai), 04/06 (Trừ), 10/06 (Phá), 19/06 (Bình), 25/06 (Thu)