Tháng mười một
15
Kỷ Dậu
19
Thứ tư
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
| C. Nhật | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 26 | ||||||
| 2 27 | 3 28 | 4 29 | 5 1/11 | 6 2 | 7 3 | 8 4 |
| 9 5 | 10 6 | 11 7 | 12 8 | 13 9 | 14 10 | 15 11 |
| 16 12 | 17 13 | 18 14 | 19 15 Đang xem | 20 16 | 21 17 | 22 18 |
| 23 19 | 24 20 | 25 21 Lễ Giáng Sinh | 26 22 | 27 23 | 28 24 | 29 25 |
| 30 26 | 31 27 |
Chi tiết ngày
Thứ tư, 19/12/2029
Âm lịch: 15/11/2029
Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.
Thông tin ngày cơ bản
- Ngày dương lịch
- 19/12/2029
- Ngày âm lịch
- 15/11/2029
- Thứ trong tuần
- Thứ tư
- Ngày Can Chi
- Quý Mùi
- Tháng Can Chi
- Bính Tý
- Năm Can Chi
- Kỷ Dậu
- Tháng âm
- Tháng đủ 30 ngày, không nhuận
- Tiết khí hiện tại
- Đại Tuyết
- Ngày thứ trong năm
- 353
- Còn lại đến Tết Nguyên Đán
- Còn 45 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Nhâm Tý
Giờ Hắc Đạo · Đại An
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Quý Sửu
Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Giáp Dần
Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
5h-7h · Ất Mão
Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
7h-9h · Bính Thìn
Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Đinh Tỵ
Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
11h-13h · Mậu Ngọ
Giờ Hắc Đạo · Đại An
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Kỷ Mùi
Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Canh Thân
Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
17h-19h · Tân Dậu
Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Nhâm Tuất
Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
21h-23h · Quý Hợi
Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
Đánh giá tốt xấu của ngày
- Ngày Hoàng/Hắc Đạo
- Câu Trần · Hắc Đạo
- Trực ngày
- Nguy · Xấu
- Sao tốt
- Sao Bích
- Sao xấu
- Câu Trần, Trực Nguy
- Nhị thập bát tú
- Bích · Cát
- Ngũ hành ngày
- Mộc
- Nạp âm ngày
- Dương Liễu Mộc
- Kết luận nhanh
- Điểm tham khảo -2: ngày xấu theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
- Cúng lễ
- Giao dịch nhẹ
- Ký kết việc nhỏ
Việc không nên làm
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Động thổ
- Nhập trạch
- Đi xa
- Tranh chấp
- Kiện tụng
- An táng
- Xây dựng
- Chuyển nhà
- Mở cửa hàng
- Ký kết hợp đồng
Hướng xuất hành
- Hướng Hỷ Thần
- Đông Bắc
- Hướng Tài Thần
- Chính Tây
- Hướng Hạc Thần
- Đông Bắc
- Hướng tốt nên đi
- Đông Bắc, Chính Tây
- Hướng xấu nên tránh
- Đông, Tây, Nam
- Khung giờ xuất hành tốt
- 23h-1h Đại An, 1h-3h Tốc Hỷ, 7h-9h Tiểu Cát, 11h-13h Đại An, 13h-15h Tốc Hỷ, 19h-21h Tiểu Cát
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Đại An
1h-3h: Tốc Hỷ
3h-5h: Lưu Niên
5h-7h: Xích Khẩu
7h-9h: Tiểu Cát
9h-11h: Tuyệt Lộ
11h-13h: Đại An
13h-15h: Tốc Hỷ
15h-17h: Lưu Niên
17h-19h: Xích Khẩu
19h-21h: Tiểu Cát
21h-23h: Tuyệt Lộ
Tuổi hợp và tuổi xung
- Tuổi hợp với ngày
- tuổi Hợi, tuổi Mão, tuổi Mùi, tuổi Ngọ
- Tuổi xung với ngày
- tuổi Sửu
- Can hợp
- Quý hợp Mậu
- Can xung
- Quý xung Đinh
- Chi hợp
- Mùi hợp Ngọ
- Chi xung
- Mùi xung Sửu
- Tam hợp
- tuổi Hợi, tuổi Mão, tuổi Mùi
- Lục hợp
- Mùi - Ngọ
- Tứ hành xung
- tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Sửu, tuổi Mùi
- Tuổi cần thận trọng
- tuổi Sửu, tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Mùi
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
- Vị trí Thai Thần
- phòng khách, hướng Đông Bắc
- Lưu ý cho thai phụ
- Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
- Bành Tổ theo Thiên Can
- Ngày Quý không nên kiện tụng, lý lẽ dễ bất lợi.
- Bành Tổ theo Địa Chi
- Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
- Tam Nương
- Không
- Nguyệt Kỵ
- Không
- Dương Công Kỵ Nhật
- Không
- Sát Chủ
- Không
- Thọ Tử
- Không
- Không Vong
- Tuần không vong: Thân, Dậu
- Trùng Tang
- Không
- Trùng Phục
- Không
- Vãng Vong
- Không
- Thiên Cẩu
- Không
- Nguyệt Tận
- Không
- Tứ Ly, Tứ Tuyệt
- Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện
Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.
Thông tin tín ngưỡng
- Sóc, vọng
- Ngày vọng
- Ngày trai giới
- Có, thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
- Ngày vía / ngày lễ
- Ngày vọng, ngày Rằm
- Gợi ý lễ cúng
- Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia, Lễ Rằm, cầu an, phóng sinh tùy điều kiện
- Bài văn khấn liên quan
- Văn khấn gia tiên ngày thường, Văn khấn ngày Rằm
- Lưu ý phong tục
- Có thể làm lễ theo nếp gia đình, giữ sự trang nghiêm và tiết chế.
Tiện ích
File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.
Chuyển đổi nhanh
Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi
08/12 (Thành), 20/12 (Thành), 06/12 (Nguy), 12/12 (Kiến), 13/12 (Trừ)
Khai trương
08/12 (Thành), 20/12 (Thành), 06/12 (Nguy), 12/12 (Kiến), 13/12 (Trừ)
Động thổ
08/12 (Thành), 20/12 (Thành), 03/12 (Định), 06/12 (Nguy), 12/12 (Kiến)
Nhập trạch
08/12 (Thành), 20/12 (Thành), 06/12 (Nguy), 12/12 (Kiến), 13/12 (Trừ)