Tháng tư
15
Kỷ Dậu
27
Chủ nhật
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
| C. Nhật | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 18 Ngày Quốc tế Lao động | 2 19 | 3 20 | 4 21 | 5 22 | ||
| 6 23 | 7 24 | 8 25 | 9 26 | 10 27 | 11 28 | 12 29 |
| 13 1/4 | 14 2 | 15 3 | 16 4 | 17 5 | 18 6 | 19 7 |
| 20 8 Lễ Chúa Thánh Thần Hiện Xuống | 21 9 | 22 10 | 23 11 | 24 12 | 25 13 | 26 14 |
| 27 15 Đang xem | 28 16 | 29 17 | 30 18 | 31 19 |
Chi tiết ngày
Chủ nhật, 27/05/2029
Âm lịch: 15/4/2029
Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.
Thông tin ngày cơ bản
- Ngày dương lịch
- 27/05/2029
- Ngày âm lịch
- 15/4/2029
- Thứ trong tuần
- Chủ nhật
- Ngày Can Chi
- Đinh Tỵ
- Tháng Can Chi
- Kỷ Tỵ
- Năm Can Chi
- Kỷ Dậu
- Tháng âm
- Tháng đủ 30 ngày, không nhuận
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Mãn
- Ngày thứ trong năm
- 147
- Còn lại đến Tết Nguyên Đán
- Còn 251 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Canh Tý
Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Tân Sửu
Giờ Hoàng Đạo · Đại An
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
3h-5h · Nhâm Dần
Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Quý Mão
Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Giáp Thìn
Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
9h-11h · Ất Tỵ
Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
11h-13h · Bính Ngọ
Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
13h-15h · Đinh Mùi
Giờ Hoàng Đạo · Đại An
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
15h-17h · Mậu Thân
Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
17h-19h · Kỷ Dậu
Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Canh Tuất
Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
21h-23h · Tân Hợi
Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
Đánh giá tốt xấu của ngày
- Ngày Hoàng/Hắc Đạo
- Câu Trần · Hắc Đạo
- Trực ngày
- Kiến · Bình
- Sao tốt
- Sao Phòng
- Sao xấu
- Câu Trần
- Nhị thập bát tú
- Phòng · Đại cát
- Ngũ hành ngày
- Thổ
- Nạp âm ngày
- Sa Trung Thổ
- Kết luận nhanh
- Điểm tham khảo 1: ngày bình thường theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
- Cúng lễ
- Giao dịch nhẹ
- Ký kết việc nhỏ
- Xuất hành
Việc không nên làm
Hướng xuất hành
- Hướng Hỷ Thần
- Chính Nam
- Hướng Tài Thần
- Chính Đông
- Hướng Hạc Thần
- Tây Bắc
- Hướng tốt nên đi
- Chính Nam, Chính Đông
- Hướng xấu nên tránh
- Đông, Tây, Nam
- Khung giờ xuất hành tốt
- 1h-3h Đại An, 3h-5h Tốc Hỷ, 9h-11h Tiểu Cát, 13h-15h Đại An, 15h-17h Tốc Hỷ, 21h-23h Tiểu Cát
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Tuyệt Lộ
1h-3h: Đại An
3h-5h: Tốc Hỷ
5h-7h: Lưu Niên
7h-9h: Xích Khẩu
9h-11h: Tiểu Cát
11h-13h: Tuyệt Lộ
13h-15h: Đại An
15h-17h: Tốc Hỷ
17h-19h: Lưu Niên
19h-21h: Xích Khẩu
21h-23h: Tiểu Cát
Tuổi hợp và tuổi xung
- Tuổi hợp với ngày
- tuổi Tỵ, tuổi Dậu, tuổi Sửu, tuổi Thân
- Tuổi xung với ngày
- tuổi Hợi
- Can hợp
- Đinh hợp Nhâm
- Can xung
- Đinh xung Quý
- Chi hợp
- Tỵ hợp Thân
- Chi xung
- Tỵ xung Hợi
- Tam hợp
- tuổi Tỵ, tuổi Dậu, tuổi Sửu
- Lục hợp
- Tỵ - Thân
- Tứ hành xung
- tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
- Tuổi cần thận trọng
- tuổi Hợi, tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
- Vị trí Thai Thần
- kho, hướng Tây Bắc
- Lưu ý cho thai phụ
- Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
- Bành Tổ theo Thiên Can
- Ngày Đinh không nên cắt tóc, dễ bất lợi sức khỏe.
- Bành Tổ theo Địa Chi
- Ngày Tỵ không nên đi xa khi việc chưa chắc chắn.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
- Tam Nương
- Không
- Nguyệt Kỵ
- Không
- Dương Công Kỵ Nhật
- Không
- Sát Chủ
- Không
- Thọ Tử
- Không
- Không Vong
- Tuần không vong: Tý, Sửu
- Trùng Tang
- Không
- Trùng Phục
- Không
- Vãng Vong
- Không
- Thiên Cẩu
- Không
- Nguyệt Tận
- Không
- Tứ Ly, Tứ Tuyệt
- Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện
Thông tin tín ngưỡng
- Sóc, vọng
- Ngày vọng
- Ngày trai giới
- Có, thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
- Ngày vía / ngày lễ
- Ngày vọng, ngày Rằm, Lễ Phật Đản
- Gợi ý lễ cúng
- Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia, Lễ Rằm, cầu an, phóng sinh tùy điều kiện
- Bài văn khấn liên quan
- Văn khấn gia tiên ngày thường, Văn khấn ngày Rằm, Bài sám, bài nguyện Phật Đản
- Lưu ý phong tục
- Có thể làm lễ theo nếp gia đình, giữ sự trang nghiêm và tiết chế.
Tiện ích
File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.
Chuyển đổi nhanh
Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi
23/05 (Thành), 29/05 (Mãn), 02/05 (Kiến), 03/05 (Trừ), 09/05 (Phá)
Khai trương
23/05 (Thành), 29/05 (Mãn), 02/05 (Kiến), 03/05 (Trừ), 09/05 (Phá)
Động thổ
23/05 (Thành), 29/05 (Mãn), 02/05 (Kiến), 03/05 (Trừ), 09/05 (Phá)
Nhập trạch
23/05 (Thành), 29/05 (Mãn), 02/05 (Kiến), 03/05 (Trừ), 09/05 (Phá)