Xem lịch âm dương
Thứ ba, ngày 14/07/2026
Âm lịch 1/6/2026 · Kỷ Sửu · Xấu
Ngày dương
14/07/2026
Ngày âm
1/6/2026
Can Chi ngày
Kỷ Sửu
Mức độ
Xấu
Chi tiết ngày
Thứ ba, 14/07/2026
Âm lịch: 1/6/2026
Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.
Thông tin ngày cơ bản
- Ngày dương lịch
- 14/07/2026
- Ngày âm lịch
- 1/6/2026
- Thứ trong tuần
- Thứ ba
- Ngày Can Chi
- Kỷ Sửu
- Tháng Can Chi
- Ất Mùi
- Năm Can Chi
- Bính Ngọ
- Tháng âm
- Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Thử
- Ngày thứ trong năm
- 195
- Còn lại đến Tết Nguyên Đán
- Còn 207 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Giáp Tý
Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Ất Sửu
Giờ Hắc Đạo · Đại An
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Bính Dần
Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
5h-7h · Đinh Mão
Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
7h-9h · Mậu Thìn
Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Kỷ Tỵ
Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
11h-13h · Canh Ngọ
Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Tân Mùi
Giờ Hắc Đạo · Đại An
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Nhâm Thân
Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
17h-19h · Quý Dậu
Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Giáp Tuất
Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
21h-23h · Ất Hợi
Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
Đánh giá tốt xấu của ngày
- Ngày Hoàng/Hắc Đạo
- Chu Tước · Hắc Đạo
- Trực ngày
- Phá · Xấu
- Sao tốt
- Không có dữ liệu nổi bật
- Sao xấu
- Chu Tước, Trực Phá, Sao Chủy
- Nhị thập bát tú
- Chủy · Hung
- Ngũ hành ngày
- Hỏa
- Nạp âm ngày
- Tích Lịch Hỏa
- Kết luận nhanh
- Điểm tham khảo -6: ngày xấu theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
- Cúng lễ
- Giao dịch nhẹ
- Ký kết việc nhỏ
Việc không nên làm
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Động thổ
- Nhập trạch
- Đi xa
- Tranh chấp
- Kiện tụng
- An táng
- Xây dựng
- Chuyển nhà
- Mở cửa hàng
- Ký kết hợp đồng
Hướng xuất hành
- Hướng Hỷ Thần
- Chính Đông
- Hướng Tài Thần
- Chính Nam
- Hướng Hạc Thần
- Đông Nam
- Hướng tốt nên đi
- Chính Đông, Chính Nam
- Hướng xấu nên tránh
- Đông, Tây, Nam
- Khung giờ xuất hành tốt
- 1h-3h Đại An, 3h-5h Tốc Hỷ, 9h-11h Tiểu Cát, 13h-15h Đại An, 15h-17h Tốc Hỷ, 21h-23h Tiểu Cát
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Tuyệt Lộ
1h-3h: Đại An
3h-5h: Tốc Hỷ
5h-7h: Lưu Niên
7h-9h: Xích Khẩu
9h-11h: Tiểu Cát
11h-13h: Tuyệt Lộ
13h-15h: Đại An
15h-17h: Tốc Hỷ
17h-19h: Lưu Niên
19h-21h: Xích Khẩu
21h-23h: Tiểu Cát
Tuổi hợp và tuổi xung
- Tuổi hợp với ngày
- tuổi Tỵ, tuổi Dậu, tuổi Sửu, tuổi Tý
- Tuổi xung với ngày
- tuổi Mùi
- Can hợp
- Kỷ hợp Giáp
- Can xung
- Kỷ không có cặp xung mạnh trong bảng cơ bản
- Chi hợp
- Sửu hợp Tý
- Chi xung
- Sửu xung Mùi
- Tam hợp
- tuổi Tỵ, tuổi Dậu, tuổi Sửu
- Lục hợp
- Sửu - Tý
- Tứ hành xung
- tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Sửu, tuổi Mùi
- Tuổi cần thận trọng
- tuổi Mùi, tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Sửu
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
- Vị trí Thai Thần
- bếp lò, hướng Đông Nam
- Lưu ý cho thai phụ
- Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
- Bành Tổ theo Thiên Can
- Ngày Kỷ không nên phá khoán, tài vật dễ hao tổn.
- Bành Tổ theo Địa Chi
- Ngày Sửu không nên làm việc lễ phục trọng thể.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
- Tam Nương
- Không
- Nguyệt Kỵ
- Không
- Dương Công Kỵ Nhật
- Không
- Sát Chủ
- Không
- Thọ Tử
- Không
- Không Vong
- Tuần không vong: Ngọ, Mùi
- Trùng Tang
- Không
- Trùng Phục
- Không
- Vãng Vong
- Không
- Thiên Cẩu
- Không
- Nguyệt Tận
- Không
- Tứ Ly, Tứ Tuyệt
- Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện
Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.
Thông tin tín ngưỡng
- Sóc, vọng
- Ngày sóc
- Ngày trai giới
- Có, thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
- Ngày vía / ngày lễ
- Ngày sóc, mùng 1 âm lịch
- Gợi ý lễ cúng
- Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia, Lễ chay, hoa quả, hương đăng
- Bài văn khấn liên quan
- Văn khấn gia tiên ngày thường, Văn khấn mùng 1
- Lưu ý phong tục
- Có thể làm lễ theo nếp gia đình, giữ sự trang nghiêm và tiết chế.
Tiện ích
File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.
Chuyển đổi nhanh
Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi
10/07 (Mãn), 28/07 (Thành), 30/07 (Khai), 24/07 (Định), 01/07 (Phá)
Khai trương
10/07 (Mãn), 28/07 (Thành), 30/07 (Khai), 24/07 (Định), 01/07 (Phá)
Động thổ
28/07 (Thành), 30/07 (Khai), 10/07 (Mãn), 24/07 (Định), 01/07 (Phá)
Nhập trạch
10/07 (Mãn), 28/07 (Thành), 30/07 (Khai), 24/07 (Định), 01/07 (Phá)